• 05-12-2019
  • 642 Lượt xem

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh cho doanh nghiệp FDI

Các doanh nghiệp FDI thực hiện hoạt động xuất nhập khẩu, phân phối hàng hóa, ngoài Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được cấp phép. Doanh nghiệp FDI phải xin Giấy phép kinh doanh ở Bộ Công Thương theo NĐ số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cho doanh nghiệp FDI như sau:

I. CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP FDI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH GỒM:

– Hoạt động phân phối bán lẻ hàng hóa

– Hoạt động nhập khẩu, phân phối bán buôn các hàng hóa sau: dầu, mỡ bôi trơn(Doanh nghiệp FDI sản xuất tại Việt Nam; Sản xuất hoặc được phân phối thiết bị, máy móc, hàng sử dụng dầu, mỡ bôi trơn đặc thù tại VN)

– Hoạt động cung cấp dịch vụ logistics (trừ phân ngành DV logistics mà Việt Nam cam kết mở cửa thị trường)

– Hoạt động cho thuê hàng hóa (Trừ cho thuê tài chính; trang thiết bị xây dựng có người điều khiển)

– Hoạt động cung cấp DV xúc tiến thương mại (trừ quảng cáo)

– Hoạt động cung cấp DV trung gian thương mại

– Hoạt động cung cấp DV TMĐT

– Hoạt động cung cấp DV tổ chức đầu thầu (hàng hóa, dịch vụ)

Xem thêm >>> Một số lưu ý khi thành lập doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

doanh nghiệp fdi

II. ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CHO DOANH NGHIỆP FDI

2.1. Trường hợp 1:

Nhà đầu tư nước ngoài (thuộc nước, vùng lãnh thổ) là thành viên có cam kết mở cửa thị trường cho hoạt động mua bán hàng hóa, hoạt động có liên quan:

– Nhà đầu tư phải đáp ứng đủ điều kiện tiếp cận thị trường theo Điều ước quốc tế (Việt Nam là thành viên)

– Nhà đầu tư phải có kế hoạch tài chính rõ ràng thực hiện hoạt động xuất nhập khẩu, phân phối hàng hóa

–  Không nợ thuế quá thời hạn (công ty thành lập tại Việt Nam từ 01 năm trở lên)

2.2. Trường hợp 2:

Nhà đầu tư nước ngoài không thuộc nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế (Việt nam là thành viên) hoặc hoạt động DV kinh doanh chưa cam kết mở cửa thị trường trong Điều ước quốc tế (Việt nam là thành viên)

– Nhà đầu tư phải có kế hoạch tài chính rõ ràng thực hiện hoạt động xuất nhập khẩu, phân phối hàng hóa

– Không nợ thuế quá thời hạn (công ty thành lập tại Việt Nam từ 01 năm trở lên)

– Giải trình việc đáp ứng: Quy định pháp luật chuyên ngành; Mức độ cạnh tranh trong nước cùng lĩnh vực kinh doanh; Tạo việc làm cho người lao động địa phương, trong nước; Đóng góp nguồn thu cho NSNN

2.3. Trường hợp 3:

Mặt hàng kinh doanh chưa cam kết mở cửa thị trường trong Điều ước quốc tế (Việt nam là thành viên) gồm: Gạo; đường; vật phẩm đã ghi hình; Sách,báo, tạp chí; Dầu, mỡ bôi trơn

– Đáp ứng đủ điều kiện theo trường hợp 2

– Mặt hàng là: Dầu, mỡ bôi trơn:  Nếu Doanh nghiệp FDI sản xuất tại Việt Nam; Sản xuất hoặc được phân phối thiết bị, máy móc, hàng sử dụng dầu, mỡ bôi trơn đặc thù tại Việt Nam thị được xem xét, cấp phép quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn.

– Mặt hàng là: Gạo; đường; vật phẩm đã ghi hình; Sách,báo, tạp chí: Nếu doanh nghiệp FDI đã có cơ sở bán lẻ: siêu thị, cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini thì được xem xét, cấp phép quyền bán lẻ.

III. HỒ SƠ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CHO DOANH NGHIỆP FDI

“Căn cứ vào Điều 12, NĐ số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018

Hồ sơ gồm:

1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này).

2. Bản giải trình có nội dung:

a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh tương ứng theo quy định tại Điều 9 Nghị định này;

b) Kế hoạch kinh doanh: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế – xã hội của kế hoạch kinh doanh;

c) Kế hoạch tài chính: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập ở Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn và phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính;

d) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa; tình hình tài chính của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong trường hợp cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định này.

3. Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn.

4. Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có)”

Đối với các thủ tục khác về cấp Giấy phép kinh doanh cho doanh nghiệp FDI, Quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với VPLS Long Việt để được tư vấn cụ thể hơn đối với từng trường hợp

HÃY LIÊN HỆ CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN CỤ THỂ

Địa chỉ số 1: Tầng 2(phòng cộng đồng) tòa nhà B10A Nam Trung Yên, Cầu Giấy, Hà Nội.

Email: luatlongviet@gmail.com

Địa chỉ số 1 : Số 3 AnTrạch, Đống Đa, Hà Nội.

Email :luatlongviet2@gmail.com.

Điện thoại: 0914 377 437 *** 0914 347 724 *** 0913 984 083

*** Website: luatlongviet.com ***

Tư vấn viên : Hoàng Thị Hà

Liên hệ
icon-zalo